mây xanh

Học thuật
Thân thiện
mây xanh

Máy bay bay lên đến tận mây xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trời cao, bầu trời: Chỉ khoảng không gian rất cao trên bầu trời, nơi mây.
    • Điều đóvị trí rất cao hoặc giá trị được đánh giá quá mức thực tế: Dùng trong cách nói ẩn dụ để chỉ sự tán dương, đề cao một cách thái quá, vượt xa giá trị thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh diều bay vút lên tận mây xanh. (Cánh diều bay vút lên tận trời cao.)
    • Anh ấy bị tâng bốc lên tận mây xanh thực tế thành tích chưa xứng đáng. (Anh ấy bị tâng bốc lên quá cao thực tế thành tích chưa xứng đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên tận mây xanh": một thành ngữ cố định, thường dùng để diễn tả việc được ca ngợi, đề cao một cách cực độ, thường mang hàm ý phóng đại hoặc không thực tế.
    • Bài hát đó được giới phê bình khen ngợi lên tận mây xanh. (Bài hát đó được giới phê bình khen ngợi hết lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Chín tầng mây: Cụm từ cũng dùng để chỉ nơi cao xa, thường gắn với quan niệm dân gian.
  • Tầng mây: Chỉ các lớp mây nói chungtrên cao.
Từ đồng nghĩa
  • Trời cao: Bầu trờiphía trên.
  • Thiên đường: Nơi cao nhất, thường mang ý nghĩa tôn giáo hoặc ẩn dụ về sự hoàn hảo.
Thành ngữ liên quan
  • Lên mây xanh: Thành ngữ, nghĩa tương tự "lên tận mây xanh", chỉ sự đề cao quá mức.
    • Sản phẩm mới được quảng cáo lên mây xanh. (Sản phẩm mới được quảng cáo một cách thái quá.)
mây xanh

Máy bay bay lên đến tận mây xanh.

  1. d. 1. Trời cao: Máy bay lên đến tận mây xanh 2. Giá trị vượt quá xa giá trị thực: Tâng bốc nhau lên tận mây xanh.